Tổng Hợp Từ Vựng Miêu Tả Sự Tuyệt Vời Trong Tiếng Anh
1. Amazing /əˈmeɪzɪŋ/: Tuyệt vời
2. Astounding /əsˈtaʊndɪŋ/: Làm kinh ngạc
3. Astonishing /əsˈtɒnɪʃɪŋ/: Đáng kinh ngạc
4. Awesome /ˈɔːsəm/: Tuyệt hảo
5. Awe-inspiring /ɔː-ɪnˈspaɪərɪŋ/: Gây ấn tượng
6. Breathtaking /ˈbrɛθˌteɪkɪŋ/: Ngoạn mục
7. Brilliant /ˈbrɪljənt/: Hay ho
8. Captivating /ˈkæptɪveɪtɪŋ/: Cuốn hút
9. Cool /kuːl/: Ấn tượng
10. Delightful /dɪˈlaɪtfʊl/: Thú vị
11. Excellent /ˈɛksələnt/: Xuất sắc
12. Exceptional /ɪkˈsɛpʃənl/: Vượt mức tầm thường
13. Extraordinary /ɪksˈtrɔːdnri/: Khác thường
14. Fabulous /ˈfæbjʊləs/: Rất tốt
15. Fantastic /fænˈtæstɪk/: Tuyệt vời
16. Fascinating /ˈfæsɪneɪtɪŋ/: Lôi cuốn
17. Flawless /ˈflɔːlɪs/: Hoàn mỹ
18. Impressive /ɪmˈprɛsɪv/: Ấn tượng
19. Incredible /ɪnˈkrɛdəbl/: Tốt đến khó tin
20. Impeccable /ɪmˈpɛkəbl/: Hoàn hảo
21. Marvelous /ˈmɑːvələs/: Tuyệt diệu
22. Mind-blowing /maɪnd-ˈbləʊɪŋ/: Cực kỳ ấn tượng
23. Out of this world (idiom) /aʊt ɒv ðɪs wɜːld/: Tuyệt đến mức không thể diễn tả bằng lời
24. Outstanding /aʊtˈstændɪŋ/: Nổi bật
25. Perfect /ˈpɜːfɪkt/: Hoàn hảo
26. Phenomenal /fɪˈnɒmɪnl/: Phi thường
27. Remarkable /rɪˈmɑːkəbl/: Xuất chúng, đáng được ghi nhận
28. Sensational /sɛnˈseɪʃənl/: Tốt lạ thường
29. Smashing /ˈsmæʃɪŋ/: Cực kỳ tuyệt hảo
30. Spectacular /spɛkˈtækjʊlə/: Ngoạn mục
31. Splendid /ˈsplɛndɪd/: Tuyệt vời
32. Staggering /ˈstægərɪŋ/: Làm bất ngờ
33. Stunning /ˈstʌnɪŋ/: Làm choáng ngợp
34. Terrific /təˈrɪfɪk/: Tuyệt hảo
35. Top-notch /ˈtɒpˈnɒʧ/: Đỉnh cao
36. Wonderful /ˈwʌndəfʊl/: Rất tuyệt
Mẫu Câu Nói Tuyệt Vời Bằng Tiếng Anh
1. Cấu Trúc Câu Với Danh Từ
2. Cấu Trúc Câu Với Chủ Ngữ
3. Cấu Trúc Câu Với Động Từ
4. Cảm Thán Với Tính Từ
5. Câu Cảm Thán
6. Câu Cảm Thán Ngắn
7. Câu Hỏi Cảm Thán
8. Nêu Ý Kiến
Tổng Kết
Bạn đã thích câu chuyện này ?
Hãy chia sẻ bằng cách nhấn vào nút bên trên
Truy cập trang web của chúng tôi và xem tất cả các bài viết khác!